phản chiếu

Học thuật
Thân thiện
phản chiếu

Tấm gương phản chiếu hình ảnh của một quả táo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phản xạ lại ánh sáng, hình ảnh: Hiện tượng ánh sáng hoặc hình ảnh từ một vật được hắt lại, soi lại khi gặp một bề mặt nhẵn, sáng bóng như gương, mặt nước.
    • Thể hiện lại một cách trung thực: Dùng để nói một sự vật, hiện tượng nào đó thể hiện, biểu lộ hoặc là kết quả của một thực tế, tư tưởng, trạng thái khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mặt hồ phẳng lặng phản chiếu bóng những rặng cây mây trời. (Mặt hồ phẳng lặng hắt lại bóng những rặng cây mây trời.)
    • Những tác phẩm văn học chân chính luôn phản chiếu hiện thực cuộc sống một cách sinh động. (Những tác phẩm văn học chân chính luôn thể hiện hiện thực cuộc sống một cách sinh động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự phản chiếu" (Danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc phản chiếu.
    • Sự phản chiếu của ánh đèn trên mặt kính gây chói mắt.
  • Dùng trong triết học, tâm lý học: Chỉ mối quan hệ giữa ý thức hiện thực khách quan, trong đó ý thức sự phản ánh của thế giới vật chất.
    • Ý thức con người sự phản chiếu của thế giới khách quan vào bộ não.
Biến thể từ gần giống
  • Phản ánh: Từ gần nghĩa, thường dùng phổ biến hơn với nghĩa thể hiện, miêu tả lại hiện thực (trong văn học, báo chí) hoặc trong vật (phản ánh ánh sáng).
  • Phản xạ: Thường dùng trong vật (phản xạ ánh sáng, âm thanh) hoặc sinh học (phản xạ điều kiện, phản xạ tự nhiên).
  • Chiếu lại: Cách nói đơn giản, ít trang trọng hơn cho nghĩa hắt lại ánh sáng, hình ảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Hắt lại: (Về ánh sáng, hình ảnh).
  • Thể hiện: (Về việc biểu lộ một thực tế, nội dung).
  • Biểu thị: Cho thấy, biểu lộ ra.
Từ trái nghĩa
  • Hấp thụ: (Về ánh sáng - hấp thụ ánh sáng thay vì phản chiếu lại).
  • Che giấu: (Về việc không thể hiện ra).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Gương phản chiếu: Vật dùng để phản chiếu hình ảnh; thường dùng với nghĩa bóng để chỉ một sự vật, hiện tượng cho thấy một thực tế khác.
    • Báo chí tấm gương phản chiếu xã hội.
phản chiếu

Tấm gương phản chiếu hình ảnh của một quả táo.

  1. đgt (H. phản: trở về chỗ ; chiếu: soi sáng). 1. Nói ánh sáng được chiếu hắt lại: Tấm gương treo trên tường đã phản chiếu ánh sáng ngọn đèn điện. 2. Gợi lại một hình ảnh một cách trung thực: Phong trào Phục hưng của các nước Tây-âu (thế kỉ XV-XVI) , nếu không phải gương phản chiếu sự sống mãnh liệt của xã hội Tây-âu lúc bấy giờ (Trg-chinh).

Từ chứa "phản chiếu"